Câu tiếng Anh có từ “warmly”
215 câu thật có từ warmly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: warmly nghĩa là nồng nhiệt. warmly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a hearty manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ warmly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Now, surely, if he takes so warmly to people who are not related to him at all, may he not take as warmly to his own kin?”
Từ trong câu: warmly, now, surely, take, people, relate
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I may have spoken too warmly, sir,” said he, “and if I have, I am sure that I beg your pardon.
Từ trong câu: pardon, warmly, speak, sir, sure, beg
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I may even say that I respect you for speaking so warmly in his defence.
Từ trong câu: defense, defence, warmly, even, respect, speak
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We all entered warmly into these views; and I may mention at once, that the principals themselves did so, shortly afterwards, with perfect good will and harmony.
Từ trong câu: harmony, enter, warmly, view, mention, once, principal, themselves
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"God grant it indeed may be so!" added grandmamma, shaking Uncle's hand warmly as she spoke, to show how sincerely she echoed her son's wish.
Từ trong câu: sincerely, grant, god, indeed, add, shake, hand, warmly
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng warmly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| warmly welcomed | 466 lần |
| warmly attached | 421 lần |
| warmly congratulated | 144 lần |
| warmly seconded | 119 lần |
| warmly greeted | 175 lần |
| warmly applauded | 88 lần |
| warmly clad | 142 lần |
| warmly espoused | 71 lần |
| warmly commended | 77 lần |
| warmly thanked | 129 lần |
| warmly recommended | 96 lần |
| warmly approved | 93 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ warmly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warmly trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ warmly hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ warmly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warmly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warmly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warmly: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (37 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.