E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “volition”

98 câu thật có từ volition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: volition nghĩa là ý chí. volition là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the capability of conscious choice and decision and intention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ volition

Danh sách câu dẫn chứng (98 câu)

  • Stimulation takes place, but consciousness does not arise, provided we mean by the term "consciousness" the genus of our thoughts, feelings, and volitions.

    Từ trong câu: stimulation, volition, take, place, consciousness, arise, provide, mean

    Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She lay in a state of percipience without volition, and the rustle of the straw and the cutting of the ears by the others had the weight of bodily touches.

    Từ trong câu: bodily, volition, lay, state, rustle, straw, cut, ear

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Partly by her own volition and partly by encouragement, she circumnavigated the turtle-bank and went out.

    Từ trong câu: circumnavigate, partly, volition, encouragement, turtle, bank, go, out

    William T. Hornaday, The Minds and Manners of Wild Animals: A Book of Personal Observations. Nguồn: Project Gutenberg #6052. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But once in the stream he seemed to lose volition, to become a part of that dusty rout.

    Từ trong câu: once, dusty, volition, lose, stream, seem, become, part

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was unthinkable that the girl had vanished of her own volition, even had it been physically possible.

    Từ trong câu: physically, vanish, volition, girl, even, possible

    Various, Weird Tales, Volume 1, Number 4, June, 1923: The unique magazine. Nguồn: Project Gutenberg #69608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Beath’s eyes went without any volition of his own to a bolt of fine white muslin on the shelf.

    Từ trong câu: bolt, shelf, volition, eye, go, fine, white

    Various [Contributor], The Century Illustrated Monthly Magazine (November 1912) Vol. LXXXV: New Series Vol. LXIII, November 1912 to April 1913. Nguồn: Project Gutenberg #68023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seemed as though, by some nameless, interior volition, he would fain have shocked into them the same fiery emotion accumulated within the Leyden jar of his own magnetic life.

    Từ trong câu: magnetic, shocked, accumulate, volition, jar, seem, though, interior

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Restrained eating is autonomously motivated when individuals experience a sense of personal volition and choice when engaging in this behaviour.

    Ăn uống hạn chế được thúc đẩy một cách tự chủ khi các cá nhân trải nghiệm cảm giác về ý chí và lựa chọn cá nhân khi thực hiện hành vi này.

    Từ trong câu: autonomously, motivated, eat, motivate, volition, choice, behaviour, individual

    «Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Dieting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102373 (bản sửa đổi 1566058). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng volition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
generic volition17 lần
suspension of volition19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ volition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ volition trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ volition hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ volition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ volition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ volition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ volition: Câu phủ định (13 câu), Tương lai với will (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.