Câu tiếng Anh có từ “volition”
101 câu thật có từ volition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: volition nghĩa là ý chí. volition là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the capability of conscious choice and decision and intention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ volition
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You could be described as acting freely, as you are satisfying your first- and second-order volitions.
Từ trong câu: volition, describe, act, freely, satisfy, first, second, order
«Free Will», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
If a necessitated faculty or operation can not be responsible, then neither will nor volition can be responsible.
Từ trong câu: volition, faculty, operation, responsible, neither
Various, The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, Volume I, No. 7, July, 1880. Nguồn: Project Gutenberg #28668. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Teachers can encourage their students to develop their own volition.
Từ trong câu: volition, teacher, encourage, student, develop
«Bahai Education/Educational Chronology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130135 (bản sửa đổi 3579723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The muscles are the special organs of volition, the one part of the body that the mind can directly command and act on.
Từ trong câu: volition, muscle, special, organ, part, body, mind, directly
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Count, even if he takes the form of a bat, cannot cross the running water of his own volition, and so cannot leave the ship.
Từ trong câu: volition, count, even, take, form, bat, can, cross
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of course, neither Thought nor Volition, as such, can be the absolute Reality.
Từ trong câu: reality, volition, absolute, course, neither, think
Alexander Philip, Essays Towards a Theory of Knowledge. Nguồn: Project Gutenberg #23422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng volition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| generic volition | 17 lần |
| suspension of volition | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ volition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ volition trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ volition hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ volition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ volition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ volition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ volition: Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.