Câu tiếng Anh có từ “volition”
102 câu thật có từ volition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: volition nghĩa là ý chí. volition là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the capability of conscious choice and decision and intention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ volition
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Professor Bain says that imitation is a test-case, that this is a volition which is obviously stimulated by neutral feeling.
Từ trong câu: volition, professor, imitation, test, case, obviously, stimulate, neutral
Hiram Miner Stanley, Studies in the Evolutionary Psychology of Feeling. Nguồn: Project Gutenberg #57573. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now, these circumstances which go to determine our inclinations, and so our choices and volitions, are, in a great measure, beyond our direct control.
Từ trong câu: volition, now, circumstance, go, determine, choice, great, measure
Joseph Haven, Mental Philosophy: Including the Intellect, Sensibilities, and Will. Nguồn: Project Gutenberg #45041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The self-determining power of the will which decides positively which of its different inclinations to follow, controls the judgment as well as the volition.
Từ trong câu: volition, self, determine, power, decide, positively, different, follow
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The primary volition of ideal creation becoming compact in time, it takes the form of the mind; which feels itself able to effect in act, whatsoever it wills in itself.
Từ trong câu: volition, primary, ideal, creation, become, compact, time, take
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sola, who had accompanied the searching party of her own volition, was the only one of the Martians whose face had not been twisted in laughter as I battled for my life.
Từ trong câu: laughter, twist, twisted, volition, accompany, search, party, face
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng volition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| generic volition | 17 lần |
| suspension of volition | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ volition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ volition trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ volition hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ volition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ volition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ volition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ volition: Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.