Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “volition”

102 câu thật có từ volition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: volition nghĩa là ý chí. volition là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the capability of conscious choice and decision and intention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ volition

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The Count, even if he takes the form of a bat, cannot cross the running water of his own volition, and so cannot leave the ship.

    Từ trong câu: volition, count, even, take, form, bat, can, cross

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng volition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
generic volition17 lần
suspension of volition19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ volition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ volition trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ volition hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ volition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ volition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ volition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ volition: Câu phủ định (15 câu), Tương lai với will (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.