Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “virus”

351 câu thật có từ virus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: virus nghĩa là (viro học) tác nhân truyền nhiễm siêu vi chỉ tự sao chép trong tế bào của vật chủ sống. virus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (virology) ultramicroscopic infectious agent that replicates itself only within cells of living hosts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ virus

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • So the pigs may be "vaccinated" with the modified virus, have the disease in a mild form, and thereafter be protected from the disease.

    Từ trong câu: virus, pig, modify, disease, mild, form, thereafter, protect

    Various, Scientific American Supplement, No. 421, January 26, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #16353. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is possible that the virus in two or more separated localities may become more invasive simultaneously, thus causing widely separated and unrelated outbreaks.

    Từ trong câu: virus, unrelated, possible, separate, become, simultaneously, thus, cause

    Warren T. Vaughan, Influenza. Nguồn: Project Gutenberg #72239. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The envelope may help viruses avoid the host immune system.

    Từ trong câu: immune, envelope, help, virus, avoid, host, system

    «Capsid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447933 (bản sửa đổi 10940186). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Recovery leads to virus clearance from the blood, while the virus may persist in stool for much longer.

    Từ trong câu: stool, recovery, lead, virus, blood, persist, much, long

    «WikiJournal of Medicine/Hepatitis E», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=241547 (bản sửa đổi 2408477). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But anytime your computer gets data a virus might be hidden inside!

    Từ trong câu: anytime, computer, get, data, virus, hidden, inside

    «Internet Safety Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77618 (bản sửa đổi 4191999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Liver cancer may be caused by infection with the hepatitis B virus.

    Từ trong câu: hepatitis, liver, cancer, cause, infection, virus

    «Introduction in tropical diseases», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39338 (bản sửa đổi 2462560). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Obtaining this type of software is risky, as your computer may contract viruses.

    Từ trong câu: contract, risky, obtain, type, software, computer, virus

    «Introduction to Computers/Application software», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=35902 (bản sửa đổi 2779005). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Readers with a taste for the macabre may be especially interested in the news-clip about the Ebola virus.

    Từ trong câu: macabre, reader, taste, especially, interest, news, clip, virus

    «Introduction in tropical diseases», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39338 (bản sửa đổi 2462560). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng virus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
influenza virus149 lần
flu virus133 lần
ebola virus97 lần
immunodeficiency virus65 lần
rna virus101 lần
zika virus50 lần
hiv virus61 lần
anti virus125 lần
virus hiv41 lần
computer virus123 lần
simplex virus30 lần
bacteria virus45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ virus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ virus trong kho câu?
Kho câu có 351 câu có từ virus hoặc các dạng của từ, trích từ 256 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ virus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ virus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ virus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ virus: can và could (56 câu), Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.