Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “virus”

351 câu thật có từ virus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: virus nghĩa là (viro học) tác nhân truyền nhiễm siêu vi chỉ tự sao chép trong tế bào của vật chủ sống. virus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (virology) ultramicroscopic infectious agent that replicates itself only within cells of living hosts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ virus

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Oh, I hope he got no virus on any of his toofies when he bit you.’

    Ồ, tôi hy vọng nó không bị nhiễm virus trên bất kỳ con vật nào khi cắn bạn.”

    Từ trong câu: virus, hope, get, bit

    O. Henry, Sixes and Sevens. Nguồn: Project Gutenberg #2851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From his experiments, he concluded that viruses can cause cancer.

    Từ trong câu: virus, conclude, experiment, cause, cancer

    «Structural Biochemistry/Nucleic Acid/Biology of Cancer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216335 (bản sửa đổi 4429213). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is currently uncertain how he obtained the virus.

    Từ trong câu: virus, currently, uncertain, obtain

    «Swine flu: recent developments worldwide», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=127463 (bản sửa đổi 4826968). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Pasteur inoculated twenty-four sheep, one goat, and six cows with six drops each of attenuated virus, and twelve days afterward he reinoculated them with a stronger virus.

    Từ trong câu: virus, twenty, four, sheep, goat, six, cow, drop

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then they injected that virus into test patients.

    Từ trong câu: inject, virus, test, patient

    «COVID-19 vaccine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=749178 (bản sửa đổi 10939956). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In this process, virus can cause damaging effects and cripple the host entirely after it made copies of itself.

    Từ trong câu: cripple, process, virus, cause, damage, effect, host, entirely

    «Information Technology and Ethics/Cyber-Crimes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370808 (bản sửa đổi 4534286). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The next day I sprayed a few grams of concentrated virus into the humid air of Washington, and went home.

    Từ trong câu: gram, humid, next, day, spray, concentrate, virus, air

    Arthur Porges, Revenge. Nguồn: Project Gutenberg #27756. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They found that it was transmitted from monkey to monkey proving that polio is an infectious disease caused by a virus.

    Từ trong câu: polio, find, transmit, monkey, prove, infectious, disease, cause

    «Professionalism/Using Animals in Research», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264917 (bản sửa đổi 4287788). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng virus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
influenza virus149 lần
flu virus133 lần
ebola virus97 lần
immunodeficiency virus65 lần
rna virus101 lần
zika virus50 lần
hiv virus61 lần
anti virus125 lần
virus hiv41 lần
computer virus123 lần
simplex virus30 lần
bacteria virus45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ virus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ virus trong kho câu?
Kho câu có 351 câu có từ virus hoặc các dạng của từ, trích từ 256 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ virus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ virus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ virus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ virus: can và could (56 câu), Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.