Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “virus”

351 câu thật có từ virus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: virus nghĩa là (viro học) tác nhân truyền nhiễm siêu vi chỉ tự sao chép trong tế bào của vật chủ sống. virus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (virology) ultramicroscopic infectious agent that replicates itself only within cells of living hosts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ virus

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

    Từ hay đi cùng virus

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    influenza virus149 lần
    flu virus133 lần
    ebola virus97 lần
    immunodeficiency virus65 lần
    rna virus101 lần
    zika virus50 lần
    hiv virus61 lần
    anti virus125 lần
    virus hiv41 lần
    computer virus123 lần
    simplex virus30 lần
    bacteria virus45 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ virus

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ virus trong kho câu?
    Kho câu có 351 câu có từ virus hoặc các dạng của từ, trích từ 256 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ virus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ virus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ virus?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ virus: can và could (56 câu), Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.