Câu tiếng Anh có từ “virus”
350 câu thật có từ virus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: virus nghĩa là (viro học) tác nhân truyền nhiễm siêu vi chỉ tự sao chép trong tế bào của vật chủ sống. virus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (virology) ultramicroscopic infectious agent that replicates itself only within cells of living hosts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ virus
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
This virus probably crossed to humans when a hunter came into contact with monkey blood while cutting up monkeys to eat.
Từ trong câu: hunter, virus, probably, cross, human, come, contact, monkey
«AIDS», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36802 (bản sửa đổi 10629339). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng virus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ virus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ virus trong kho câu?
- Kho câu có 350 câu có từ virus hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ virus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ virus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ virus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ virus: can và could (56 câu), Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.