Câu tiếng Anh có từ “virus”
351 câu thật có từ virus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: virus nghĩa là (viro học) tác nhân truyền nhiễm siêu vi chỉ tự sao chép trong tế bào của vật chủ sống. virus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (virology) ultramicroscopic infectious agent that replicates itself only within cells of living hosts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ virus
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The most common cause of meningitis are viruses, followed by bacteria.
Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm màng não là virus, tiếp theo là vi khuẩn.
Từ trong câu: virus, bacteria, common, cause, follow
«Meningitis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55655 (bản sửa đổi 10812814). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The most common is the respiratory syncytial virus.
Từ trong câu: respiratory, common, virus
«Bronchiolitis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319709 (bản sửa đổi 10801151). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was the oldest known survivor of the virus.
Từ trong câu: survivor, old, know, virus
«Lucile Randon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=699786 (bản sửa đổi 10970492). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The biggest issue with this is that if the virus is not previously known, the antivirus will not flag it.
Từ trong câu: antivirus, big, issue, virus, previously, know, flag
«Perspectives in Digital Literacy/Evolving Walls of Ones and Zeroes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462944 (bản sửa đổi 4342662). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is the highest number of fatalities in a day due to the virus.
Từ trong câu: fatality, high, number, day, due, virus
«Bangladesh reports five new deaths due to COVID-19, a daily highest», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2891328 (bản sửa đổi 4880556). · English Wikinews · CC BY 2.5
The most common forms of infection are the email virus, worm and trojan program.
Từ trong câu: worm, common, form, infection, email, virus, program
«Nets, Webs and the Information Infrastructure/Viruses, Privacy and Security», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97780 (bản sửa đổi 4415361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng virus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ virus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ virus trong kho câu?
- Kho câu có 351 câu có từ virus hoặc các dạng của từ, trích từ 256 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ virus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ virus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ virus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ virus: can và could (56 câu), Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.