Câu tiếng Anh có từ “violently”
269 câu thật có từ violently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: violently nghĩa là dữ dội. violently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a violent manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ violently
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It was violently swollen and inflamed, and I could scarcely endure to have it touched.
Từ trong câu: violently, endure, swell, swollen, scarcely, touch
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Yes, we can say that," responded the major, "and ----, keep down!" he called out violently.
Từ trong câu: violently, yes, respond, major, keep, down, call, out
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the coach turned into it, his heart beat so violently, that he could scarcely draw his breath.
Từ trong câu: violently, coach, turn, heart, beat, scarcely, draw, breath
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I trembled violently; I could scarcely stand upright.
Từ trong câu: upright, violently, scarcely, stand
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Indeed!" said Kate, blushing violently; "I can tell you, I came very near it."
Từ trong câu: indeed, blush, tell, violently, near, come
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One gram of matter could explode as violently as seven thousand tons of dynamite!
Từ trong câu: gram, matter, explode, violently, seven, thousand, ton
John W., Jr. Campbell, When the atoms failed. Nguồn: Project Gutenberg #73680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the weapons in the museum discharged at once could not have more violently set in motion the waves of sound.
Từ trong câu: discharge, weapon, wave, violently, museum, sound, once, set
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can you imagine a milking stool tilted and bowled violently along the ground?
Từ trong câu: can, imagine, stool, milk, bowl, ground, you, violently
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng violently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trembled violently | 597 lần |
| violently agitated | 320 lần |
| beat violently | 574 lần |
| trembling violently | 484 lần |
| sobbing violently | 188 lần |
| beating violently | 241 lần |
| throbbed violently | 108 lần |
| struggled violently | 171 lần |
| gesticulating violently | 99 lần |
| started violently | 696 lần |
| violently opposed | 156 lần |
| tremble violently | 116 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ violently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violently trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ violently hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ violently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violently: Quá khứ đơn (73 câu), Quá khứ hoàn thành (28 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.