Câu tiếng Anh có từ “violently”
212 câu thật có từ violently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: violently nghĩa là dữ dội. violently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a violent manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ violently
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They collided violently, scattering the food and wine over the sanded floor.
Từ trong câu: collide, violently, scatter, food, wine, sand, floor
C. R. Macauley, The Red Tavern. Nguồn: Project Gutenberg #44182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He fell aboard in a huddle, colliding with the dash and striking violently against his young companion, who was at the steering wheel.
Từ trong câu: huddle, violently, collide, fall, aboard, dash, strike, young
Stanley R. Matthews, Motor Matt's Enemies; or, A Struggle for the Right Motor Stories Thrilling Adventure Motor Fiction No. 22, July 24, 1909. Nguồn: Project Gutenberg #50941. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The overseers domineered over them, and stormed at them as violently as though they were the most abject slaves.
Từ trong câu: abject, overseer, storm, violently, though, slave
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yes, such a woman as Lady Monson would violently abhor a man for much less than this.
Từ trong câu: abhor, yes, woman, lady, violently, man, much, less
William Clark Russell, An Ocean Tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #56363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A queer, jarring voice burst out violently in the dark quiet of the room.
Từ trong câu: jarring, queer, voice, burst, out, violently, dark, quiet
May Sinclair, Mary Olivier: a Life. Nguồn: Project Gutenberg #9366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng violently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trembled violently | 597 lần |
| violently agitated | 320 lần |
| beat violently | 574 lần |
| trembling violently | 484 lần |
| sobbing violently | 188 lần |
| beating violently | 241 lần |
| throbbed violently | 108 lần |
| struggled violently | 171 lần |
| gesticulating violently | 99 lần |
| started violently | 696 lần |
| violently opposed | 156 lần |
| tremble violently | 116 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ violently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violently trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ violently hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ violently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violently: Quá khứ đơn (52 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.