Câu tiếng Anh có từ “violently”
272 câu thật có từ violently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: violently nghĩa là dữ dội. violently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a violent manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ violently
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When players pass its chamber, it will violently batter its door trying to escape.
Từ trong câu: violently, player, pass, chamber, batter, door, try, escape
«Metroid franchise strategy guide/Creatures in Metroid, Metroid II, and Super Metroid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446601 (bản sửa đổi 4067303). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They will seize the privately held technologies and swiftly and violently act to capture government power.
Từ trong câu: privately, violently, seize, hold, technology, act, capture, government
«Nationalism, Communism, Fascism, and Authoritarianism», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0
Sodium, in water, will explode violently.
Từ trong câu: sodium, water, explode, violently
«Chemistry for Idiots, Humans and Rebels/The Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=285027 (bản sửa đổi 3049776). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the lava comes out very thickly (viscous), there is more chance that it will erupt violently.
Từ trong câu: thickly, lava, come, out, chance, erupt, violently
«Viscosity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169683 (bản sửa đổi 10785927). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The assumption is that playing violent video games will lead children to act out violently.
Từ trong câu: assumption, play, violent, video, game, lead, child, act
«Introduction to Sociology/Deviance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26045 (bản sửa đổi 4608143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng violently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trembled violently | 597 lần |
| violently agitated | 320 lần |
| beat violently | 574 lần |
| trembling violently | 484 lần |
| sobbing violently | 188 lần |
| beating violently | 241 lần |
| throbbed violently | 108 lần |
| struggled violently | 171 lần |
| gesticulating violently | 99 lần |
| started violently | 696 lần |
| violently opposed | 156 lần |
| tremble violently | 116 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ violently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violently trong kho câu?
- Kho câu có 272 câu có từ violently hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ violently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violently: Quá khứ đơn (73 câu), Quá khứ hoàn thành (28 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.