E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “violently”

237 câu thật có từ violently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: violently nghĩa là dữ dội. violently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a violent manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ violently

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The little girl, taking this seriously, fell to sobbing more violently than ever.

    Từ trong câu: violently, seriously, little, girl, take, fall, ever

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It reacts more violently than the other alkali metals with water.

    Từ trong câu: violently, react, metal, water

    «Caesium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20206 (bản sửa đổi 10960049). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Meantime, the hoisted sperm whale’s head jogged about very violently, and Gabriel was seen eyeing it with rather more apprehensiveness than his archangel nature seemed to warrant.

    Từ trong câu: jog, violently, meantime, sperm, head, see, eye, rather

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Caroline dropped Gertrude, so violently that it was well she was not made of anything more breakable than painted cloth and cotton.

    Từ trong câu: breakable, drop, violently, well, make, anything, paint, cloth

    Beulah Marie Dix, The Turned-About Girls. Nguồn: Project Gutenberg #46048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was suddenly taken by the collar and shaken violently, and left more dazed than ever.

    Từ trong câu: shaken, suddenly, take, collar, shake, violently, leave, ever

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng violently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trembled violently597 lần
violently agitated320 lần
beat violently574 lần
trembling violently484 lần
sobbing violently188 lần
beating violently241 lần
throbbed violently108 lần
struggled violently171 lần
gesticulating violently99 lần
started violently696 lần
violently opposed156 lần
tremble violently116 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ violently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violently trong kho câu?
Kho câu có 237 câu có từ violently hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ violently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violently: Quá khứ đơn (60 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.