Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “violently”

254 câu thật có từ violently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: violently nghĩa là dữ dội. violently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a violent manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ violently

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He might have tried the experiment of violently resisting the insurgents; but this was not in accordance with his character.

    Từ trong câu: violently, try, experiment, resist, character

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At last he shook so violently that he let fall the candle, and lifted his hands to his head, trying to steady himself, that he might think.

    Từ trong câu: steady, violently, last, shake, let, fall, candle, lift

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It might be feared, however, that the gases, violently projected against these partitions, would not pass, owing to the velocity acquired.

    Từ trong câu: velocity, fear, however, gas, violently, project, partition, pass

    Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hence a single shell exploding violently in a sensitive spot may render a large ship unmanageable, and therefore an easy victim.

    Từ trong câu: unmanageable, hence, single, shell, explode, violently, sensitive, spot

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once, when Alan's nose bled violently without provocation, Mother, after wrestling with a medical book, said it might be connected with the kidneys.

    Từ trong câu: kidney, provocation, once, nose, bleed, violently, mother, medical

    O. Douglas, The Setons. Nguồn: Project Gutenberg #35218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng violently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trembled violently597 lần
violently agitated320 lần
beat violently574 lần
trembling violently484 lần
sobbing violently188 lần
beating violently241 lần
throbbed violently108 lần
struggled violently171 lần
gesticulating violently99 lần
started violently696 lần
violently opposed156 lần
tremble violently116 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ violently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violently trong kho câu?
Kho câu có 254 câu có từ violently hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ violently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violently: Quá khứ đơn (68 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.