Câu tiếng Anh có từ “violently”
272 câu thật có từ violently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: violently nghĩa là dữ dội. violently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a violent manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ violently
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
No part of the act has been more violently assailed than this, none more unjustly.
Từ trong câu: violently, unjustly, part, act, none
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a long series of communications, he has given his views, which have in their turn been violently attacked, especially by Magnin and Bérillon.
Từ trong câu: violently, long, series, communication, give, view, turn, attack
Various, Scientific American Supplement, No. 613, October 1, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #15889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Kruger has struggled more and more violently to accomplish this feat as the years advance and he advances in years.
Từ trong câu: feat, struggle, violently, accomplish, mr, year, advance
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At first it caused me to blush violently although I have seen several Old Years out at Rectors, and in other less fashionable places off Broadway, and in Vienna, and Hamburg.
Từ trong câu: fashionable, blush, although, violently, first, cause, see, several
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Our father had no right to blame me," said Eugene violently; "all that has occurred originated in his own conduct towards me.
Eugene dữ dội nói: “Cha chúng tôi không có quyền trách tôi”. "Tất cả những gì xảy ra đều bắt nguồn từ cách cư xử của chính anh ấy đối với tôi.
Từ trong câu: originate, father, right, blame, violently, occur, conduct, toward
George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 1/4. Nguồn: Project Gutenberg #47312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And still they continue their wonted madness and ferocity, pushing violently against the wall already bent, and finishing the ruin they have begun.
Từ trong câu: ferocity, still, continue, madness, push, violently, wall, already
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng violently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trembled violently | 597 lần |
| violently agitated | 320 lần |
| beat violently | 574 lần |
| trembling violently | 484 lần |
| sobbing violently | 188 lần |
| beating violently | 241 lần |
| throbbed violently | 108 lần |
| struggled violently | 171 lần |
| gesticulating violently | 99 lần |
| started violently | 696 lần |
| violently opposed | 156 lần |
| tremble violently | 116 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ violently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violently trong kho câu?
- Kho câu có 272 câu có từ violently hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ violently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violently: Quá khứ đơn (73 câu), Quá khứ hoàn thành (28 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.