Câu tiếng Anh có từ “vigorously”
193 câu thật có từ vigorously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vigorously nghĩa là mạnh mẽ. vigorously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with vigor; in a vigorous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vigorously
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Dynamic factors may bounce around, vigorously at times, inducing vertigo in humans.
Từ trong câu: vigorously, dynamic, factor, bounce, around, time, induce, human
«Mathematics for Economics/Dynamics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=454011 (bản sửa đổi 4598334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
May be shaken vigorously or stirred lazily, as desired.
Từ trong câu: vigorously, shake, stir, desire
«Bartending/Cocktails/Bloody Mary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=153867 (bản sửa đổi 4567201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He also campaigned vigorously in the cities, which may have hastened his death.
Từ trong câu: campaign, vigorously, city, death
«US History/World War II and Rise of Atomic Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1457 (bản sửa đổi 4649916). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A battle then ensued, in which the lover retaliated so vigorously, that the husband called out "Murder! murder!" with all his might.
Từ trong câu: murder, vigorously, lover, battle, husband, call, out
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Accordingly, Anne washed her hair, scrubbing it vigorously with soap and water, but for all the difference it made she might as well have been scouring its original red.
Từ trong câu: original, vigorously, soap, accordingly, wash, hair, water, difference
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Colleges may vigorously adhere to these scholarly requirements, and yet advantageously introduce the elective system.
Từ trong câu: elective, college, vigorously, adhere, scholarly, requirement, introduce, system
John Marshall Barker, Colleges in America. Nguồn: Project Gutenberg #25400. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We may protest as vigorously as we know how against any assimilation of the great art of action with the great art of repose.
Từ trong câu: assimilation, repose, vigorously, protest, know, great, art, action
John Morley, Voltaire. Nguồn: Project Gutenberg #40846. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Asked whether men might have an inborn advantage at the piano, Ruth denies the suggestion vigorously.
Từ trong câu: inborn, ask, whether, man, advantage, piano, deny, suggestion
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vigorously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vigorously prosecuted | 42 lần |
| puffing vigorously | 35 lần |
| vigorously defended | 52 lần |
| vigorously plied | 30 lần |
| vigorously attacked | 84 lần |
| protested vigorously | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vigorously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vigorously trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ vigorously hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vigorously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vigorously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vigorously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vigorously: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.