Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vigorously”

192 câu thật có từ vigorously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vigorously nghĩa là mạnh mẽ. vigorously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with vigor; in a vigorous manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vigorously

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “When you see her you must tell her that it was not my fault,” said Eirene, scribbling vigorously.

    Từ trong câu: vigorously, see, tell, fault

    Sydney C. Grier, The Heir. Nguồn: Project Gutenberg #66751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the train from Dover drew in at Charing Cross, the weather seemed suddenly to have considered that it had so far been too lenient and must express itself much more vigorously.

    Từ trong câu: vigorously, weather, train, draw, cross, seem, suddenly, consider

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An eagle, particularly after eating, has to run some distance flapping its wings vigorously before it can rise.

    Từ trong câu: flap, vigorously, eagle, particularly, eat, run, distance, wing

    William G. Krueger, Lecture on Artificial Flight Given by request at the Academy of Natural Sciences. Nguồn: Project Gutenberg #38109. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Vigorously attacked on the outskirts of the forest, they had to fall back after a very lively fight to the south of the Semoy River.

    Từ trong câu: outskirts, vigorously, attack, forest, fall, back, lively, fight

    Roger, 1869?-1936 Ingpen, The Fighting Retreat To Paris. Nguồn: Project Gutenberg #53736. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Odd’s fish, we must have a bowl on that!” and he tapped vigorously on the table near him.

    Từ trong câu: bowl, tap, vigorously, fish, table, near

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vigorously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vigorously prosecuted42 lần
puffing vigorously35 lần
vigorously defended52 lần
vigorously plied30 lần
vigorously attacked84 lần
protested vigorously52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vigorously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vigorously trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ vigorously hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vigorously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vigorously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vigorously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vigorously: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.