Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vigorously”

193 câu thật có từ vigorously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vigorously nghĩa là mạnh mẽ. vigorously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with vigor; in a vigorous manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vigorously

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I know I am; but while the iron is hot, I can strike it vigorously too.

    Từ trong câu: vigorously, iron, know, hot, strike

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And so the association is working vigorously to establish mothers' congresses on a small scale, wherever our women can be reached.

    Từ trong câu: vigorously, association, work, establish, mother, small, scale, wherever

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An eagle, particularly after eating, has to run some distance flapping its wings vigorously before it can rise.

    Từ trong câu: flap, vigorously, eagle, particularly, eat, run, distance, wing

    William G. Krueger, Lecture on Artificial Flight Given by request at the Academy of Natural Sciences. Nguồn: Project Gutenberg #38109. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “If he could just understand us”, said his father almost as a question; his sister shook her hand vigorously through her tears as a sign that of that there was no question.

    Từ trong câu: question, vigorously, almost, understand, father, sister, shake, hand

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • So saying, he began to suck most vigorously, but not a drop of the juice could he extract. `How is this?' he asked. `How do you get the juice out, father?'

    Từ trong câu: suck, drop, say, begin, vigorously, juice, extract, ask

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The cruel and unnecessary methods employed by those untrained for diagnostics, cannot be too vigorously condemned.

    Từ trong câu: diagnostic, cruel, unnecessary, method, employ, can, vigorously, condemn

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vigorously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vigorously prosecuted42 lần
puffing vigorously35 lần
vigorously defended52 lần
vigorously plied30 lần
vigorously attacked84 lần
protested vigorously52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vigorously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vigorously trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ vigorously hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vigorously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vigorously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vigorously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vigorously: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.