Câu tiếng Anh có từ “vigorously”
148 câu thật có từ vigorously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vigorously nghĩa là mạnh mẽ. vigorously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with vigor; in a vigorous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vigorously
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She went very vigorously to work, and sent them all flying round the kitchen, when the bell rang, and rang loudly, again.
Từ trong câu: vigorously, loudly, go, work, send, fly, round, kitchen
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vigorously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vigorously prosecuted | 42 lần |
| puffing vigorously | 35 lần |
| vigorously defended | 52 lần |
| vigorously plied | 30 lần |
| vigorously attacked | 84 lần |
| protested vigorously | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vigorously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vigorously trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ vigorously hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vigorously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vigorously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vigorously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vigorously: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.