Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vigorously”

175 câu thật có từ vigorously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vigorously nghĩa là mạnh mẽ. vigorously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with vigor; in a vigorous manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vigorously

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • By increasing the temperature, molecules collide more vigorously, and more collisions will be effective.

    Từ trong câu: vigorously, increase, temperature, molecule, collide, effective

    «General Chemistry/Introduction to Kinetics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155374 (bản sửa đổi 4654077). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They are territorial, and males will fight even more vigorously than usual at mating seasons.

    Từ trong câu: vigorously, male, fight, even, usual, mate, season

    «Crane (bird)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67904 (bản sửa đổi 8537974). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, the crowd will have none of this, and responds even more vigorously.

    Từ trong câu: vigorously, however, crowd, none, respond, even

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 15», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180227 (bản sửa đổi 4583678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His orders are that you shall pursue vigorously'--Says Steuart, 'I will send a courier to find General Ewell.

    Từ trong câu: courier, order, pursue, vigorously, send, find, general

    Mary Johnston, The Long Roll. Nguồn: Project Gutenberg #22066. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vigorously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vigorously prosecuted42 lần
puffing vigorously35 lần
vigorously defended52 lần
vigorously plied30 lần
vigorously attacked84 lần
protested vigorously52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vigorously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vigorously trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ vigorously hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vigorously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vigorously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vigorously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vigorously: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.