Câu tiếng Anh có từ “vigorously”
193 câu thật có từ vigorously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vigorously nghĩa là mạnh mẽ. vigorously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with vigor; in a vigorous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vigorously
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A number of theories have been proposed and all of them have been vigorously attacked.
Từ trong câu: vigorously, number, theory, propose, attack
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Kofun Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84391 (bản sửa đổi 4383340). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In modern times, this tradition has been maintained most vigorously by the gaullists.
Từ trong câu: vigorously, modern, time, tradition, maintain
«Saylor.org's Comparative Politics/The Public Sector», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277677 (bản sửa đổi 4109782). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In history and books of travel, and of artistic and archaeological interest, its past has been vigorously played.
Từ trong câu: vigorously, history, book, travel, artistic, interest, past, play
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To say nothing, then, of all these opinions, let us now examine those others which have been long and vigorously maintained.
Từ trong câu: vigorously, examine, nothing, opinion, let, now, other, long
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Accordingly, Anne washed her hair, scrubbing it vigorously with soap and water, but for all the difference it made she might as well have been scouring its original red.
Từ trong câu: original, vigorously, soap, accordingly, wash, hair, water, difference
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vigorously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vigorously prosecuted | 42 lần |
| puffing vigorously | 35 lần |
| vigorously defended | 52 lần |
| vigorously plied | 30 lần |
| vigorously attacked | 84 lần |
| protested vigorously | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vigorously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vigorously trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ vigorously hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vigorously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vigorously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vigorously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vigorously: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.