Câu tiếng Anh có từ “verily”
108 câu thật có từ verily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verily nghĩa là quả thật. verily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in truth; certainly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verily
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Well, I verily believe no single step has been taken for my release or exchange.
Từ trong câu: verily, well, believe, single, step, take, release, exchange
Charles Lever, Tom Burke Of "Ours", Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #31902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Verily the fellows have learned to perfection the art of hiding themselves.
Từ trong câu: verily, fellow, learn, art, hide, themselves
Joseph A. Altsheler, In Hostile Red. Nguồn: Project Gutenberg #41050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Verily, it ‘s a good thing for a woman to be in love: Miss Garland has grown almost pretty.
Từ trong câu: verily, be, good, thing, woman, love, miss, grow
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When it doesn't begin a sentence it is best translated as "that", it has also been translated as "verily".
Từ trong câu: verily, begin, sentence, best, translate
«Arabic/Pronouns/Charts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44469 (bản sửa đổi 4645768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He, verily, is accounted of those that have attained unto that which God, the Mighty, the All-Wise hath willed.
Từ trong câu: verily, account, attain, unto, god, mighty, wise, will
Bahá'u'lláh, The Proclamation of Bahá'u'lláh. Nguồn: Project Gutenberg #16985. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"Verily, we have caused It (the Kuran) to descend on the night of power, And who shall teach thee what the Night of Power is?
Từ trong câu: verily, cause, descend, night, power, teach
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Now,” he continued, again addressing me, “I have received the pilgrim—a disguised deity, as I verily believe.
Từ trong câu: pilgrim, verily, now, continue, again, address, receive, believe
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have sustained my own idea of Roderick Random for a month at a stretch, I verily believe.
Từ trong câu: random, verily, sustain, idea, month, stretch, believe
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng verily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| yea verily | 216 lần |
| verily believe | 1.939 lần |
| verily believed | 227 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verily trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ verily hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verily gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verily: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.