Câu tiếng Anh có từ “verily”
108 câu thật có từ verily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verily nghĩa là quả thật. verily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in truth; certainly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verily
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Verily he had deceived her, concealed his shameful intentions, too soon already completed the work of his promised revenge.
Từ trong câu: verily, shameful, deceive, conceal, intention, soon, already, complete
Rudolf von Gottschall, Withered Leaves: A Novel. Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #35373. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But now she bids us keep the Argive's speech in mind; and verily it hits the truth--that money, money, money makes the man.
Từ trong câu: verily, now, bid, keep, speech, mind, hit, truth
John Addington Symonds, Studies of the Greek Poets (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #47157. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng verily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| yea verily | 216 lần |
| verily believe | 1.939 lần |
| verily believed | 227 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verily trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ verily hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verily gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verily: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.