Câu tiếng Anh có từ “verily”
105 câu thật có từ verily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verily nghĩa là quả thật. verily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in truth; certainly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verily
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Verily that the priest who did from time to time minister to us is fled.
Từ trong câu: verily, priest, time, minister, flee
Evelyn Everett-Green, The Lost Treasure of Trevlyn: A Story of the Days of the Gunpowder Plot. Nguồn: Project Gutenberg #16654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I verily believe I was the happiest individual on board that happy evening.”
Từ trong câu: verily, believe, happy, individual, board, evening
Frederick Whymper, The Sea: Its Stirring Story of Adventure, Peril, & Heroism. Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #39343. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"'And art thou called the wisest of the beasts?' they exclaimed; 'verily thou art the most foolish.
Từ trong câu: verily, art, call, wise, beast, exclaim, foolish
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am verily persuaded original sin is the greatest burden of a true convert; this ever grieves the regenerate soul, the sanctified soul.
Từ trong câu: verily, persuade, original, sin, great, burden, true, convert
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 03: Massillon to Mason. Nguồn: Project Gutenberg #11713. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I verily believe that her not remembering and not minding in the least, made me cry again, inwardly,—and that is the sharpest crying of all.
Từ trong câu: verily, believe, remember, mind, least, make, cry, again
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the center of the world-whirlwind, verily now as in the oldest days, dwells and speaks a God.
Từ trong câu: whirlwind, center, world, verily, now, old, day, speak
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng verily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| yea verily | 216 lần |
| verily believe | 1.939 lần |
| verily believed | 227 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verily trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ verily hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verily gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verily: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.