Câu tiếng Anh có từ “verily”
105 câu thật có từ verily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verily nghĩa là quả thật. verily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in truth; certainly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verily
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
As for me, verily I believe that when the time comes he will be found wanting.
Từ trong câu: verily, believe, time, come, find, want
Herbert Strang, Barclay of the Guides. Nguồn: Project Gutenberg #32102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Verily He will sustain you in your efforts for the advancement of His Cause and in rendering service to the world of humanity.
Từ trong câu: verily, sustain, effort, advancement, cause, render, service, world
Baha'i World Centre, Bahíyyih Khánum. Nguồn: Project Gutenberg #19242. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I do not think she will manage it; and yet it might be managed; and his wife might, I verily believe, be the very happiest woman the sun shines on.”
Từ trong câu: verily, think, manage, wife, believe, happy, woman, sun
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Jesus said, “Verily I say unto you, I will drink no more of the fruit of the vine”--because it was wrong to do so?
Từ trong câu: drink, unto, because, verily, fruit, wrong
Franklin Steiner, The Bible, should it be in the school room?. Nguồn: Project Gutenberg #78962. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng verily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| yea verily | 216 lần |
| verily believe | 1.939 lần |
| verily believed | 227 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verily trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ verily hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verily gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verily: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.