Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “verily”

105 câu thật có từ verily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: verily nghĩa là quả thật. verily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in truth; certainly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ verily

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • We may recognize, and they may recognize, that they are no longer in the body, but they are as verily living as we are.

    Từ trong câu: verily, recognize, long, body, live

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I do not think she will manage it; and yet it might be managed; and his wife might, I verily believe, be the very happiest woman the sun shines on.”

    Từ trong câu: verily, think, manage, wife, believe, happy, woman, sun

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Verily, the hapless wretch shall be sacrificed unto Agnee, god of Fire, that a timely warning may enter into thy purblind soul!

    Từ trong câu: hapless, verily, sacrifice, unto, god, fire, timely, warn

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng verily

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
yea verily216 lần
verily believe1.939 lần
verily believed227 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ verily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verily trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ verily hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ verily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verily gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verily: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.