Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vein”

366 câu thật có từ vein hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vein nghĩa là tĩnh mạch. vein là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a blood vessel that carries blood from the capillaries toward the heart. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vein

Danh sách câu dẫn chứng (366 câu)

  • The cavity seems to perform the functions of a heart, and the tube takes the place of veins and arteries.

    Từ trong câu: artery, cavity, seem, perform, function, heart, tube, take

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Some envious outsider made the suggestion that no one was eligible for membership who was not white enough to show blue veins.

    Từ trong câu: eligible, outsider, make, suggestion, membership, white, enough, show

    Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • They, of course, believe in the water-wizard and his forked wand; and their faith is extended to the discovery of mineral veins.

    Từ trong câu: wizard, course, believe, water, fork, faith, extend, discovery

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • In a similar vein, students can become archeologists/historians by interviewing older people about social and cultural patterns when they were growing up.

    Theo cách tương tự, học sinh có thể trở thành nhà khảo cổ học/sử học bằng cách phỏng vấn người lớn tuổi về các mô hình xã hội và văn hóa khi họ lớn lên.

    Từ trong câu: historian, archeologist, similar, cultural, interview, growing, old, grow

    «History As Archeological Fun», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126739 (bản sửa đổi 1676486) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The children were bright and pretty, with brown, curly hair, and no one would guess there was a drop of Indian blood in their veins.

    Từ trong câu: curly, child, bright, pretty, brown, hair, guess, drop

    Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • His method was to retell the story, quoting the most highly-wrought passages, with just enough comment to keep it in the vein of farce.

    Từ trong câu: retell, method, story, quote, highly, passage, enough, comment

    Upton Sinclair, Love's Pilgrimage: A Novel · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

Từ hay đi cùng vein

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jugular vein122 lần
blue vein675 lần
vein swelled106 lần
swollen vein89 lần
varicose vein59 lần
quartz vein64 lần
portal vein56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vein

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vein trong kho câu?
Kho câu có 366 câu có từ vein hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vein xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vein gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vein?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vein: Quá khứ đơn (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.