Câu tiếng Anh có từ “vein”
366 câu thật có từ vein hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vein nghĩa là tĩnh mạch. vein là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a blood vessel that carries blood from the capillaries toward the heart. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vein
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Marvel has opened a new vein of gold in the literature of his country.
Từ trong câu: vein, marvel, open, new, gold, literature, country
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If he had known it was a thing so tragic would he have treated it in so jocular a vein?
Từ trong câu: vein, tragic, know, thing, treat
C. MacLaurin, Mere mortals. Nguồn: Project Gutenberg #71069. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And in proof of what I have said I place my true name with the blood of my veins at the foot of this declaration."
Từ trong câu: vein, declaration, proof, place, true, name, blood, foot
Francis St. Clair, The Katipunan; or, The Rise and Fall of the Filipino Commune. Nguồn: Project Gutenberg #37587. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He must toast his slippers a long while, in order to get rid of the chilliness which the air of this vile old house has sent curdling through his veins.
Từ trong câu: vein, toast, long, order, get, rid, air, old
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You may as well be quiet; it is not the first time, or the second, that your veins have appeased my thirst!’
Từ trong câu: thirst, vein, second, well, quiet, first, time
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I suppose it is some of that horrid poison which has got into her veins beginning to work.
Từ trong câu: poison, suppose, get, vein, begin, work
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cavendish is the only character that the author has treated in a consistently farcical vein.
Từ trong câu: farcical, character, author, treat, consistently, vein
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vein
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vein
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vein trong kho câu?
- Kho câu có 366 câu có từ vein hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vein xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vein gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vein?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vein: Quá khứ đơn (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.