Câu tiếng Anh có từ “vein”
333 câu thật có từ vein hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vein nghĩa là tĩnh mạch. vein là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a blood vessel that carries blood from the capillaries toward the heart. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vein
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
No man knows, till he experiences it, what it is to feel his own life-blood drawn away into the veins of the woman he loves.
Từ trong câu: vein, man, know, till, experience, feel, life, blood
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And now I am going to tell you what no one knows but myself: you, Peter, and your wife both have the blood of the royal family in your veins.
Từ trong câu: vein, family, now, go, tell, know, myself, wife
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vein
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vein
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vein trong kho câu?
- Kho câu có 333 câu có từ vein hoặc các dạng của từ, trích từ 265 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vein xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vein gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vein?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vein: Quá khứ đơn (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.