Câu tiếng Anh có từ “vein”
359 câu thật có từ vein hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vein nghĩa là tĩnh mạch. vein là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a blood vessel that carries blood from the capillaries toward the heart. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vein
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"It will serve to instil new life in the commercial veins of this town.
Từ trong câu: vein, instil, serve, new, life, commercial, town
B. M. Bower, The Parowan Bonanza. Nguồn: Project Gutenberg #59179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In that same vein, traditional letter grades will not exist at this school.
Từ trong câu: vein, traditional, letter, grade, exist, school
«Breaking the Mold: An Educational Perspective on Diffusion of Innovation/Brown’s Change by Design (Design Thinking)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282440 (bản sửa đổi 2479981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You will note my above narrative is in a very negative vein.
Từ trong câu: vein, note, above, narrative, negative
«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/The New Definitions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=287227 (bản sửa đổi 2832162). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Let him be a minute,” Peter whispered; “he'll be all right as soon as the milk begins to run like fire through his veins.”
Từ trong câu: vein, let, minute, whisper, right, soon, milk, begin
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Carve as we will the mysterious block of which our life is made, the black vein of destiny constantly reappears in it.
Từ trong câu: carve, vein, mysterious, block, life, make, black, destiny
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Sons of white fathers, with all our haughty feelings burning in their veins, will not always be bought and sold and traded.
Từ trong câu: haughty, vein, burning, son, white, father, feel, burn
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The arteries, veins, and capillaries will become more efficient to handle the increased blood circulation.
Từ trong câu: artery, capillary, vein, become, efficient, handle, increase, blood
«Physical Activity/Aerobic Exercise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30117 (bản sửa đổi 4654474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The robot will be designed to install the chip without touching any blood arteries or veins.
Từ trong câu: chip, robot, design, install, touch, blood, artery, vein
«Digital Media Concepts/Neuralink», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268846 (bản sửa đổi 2220011). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vein
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vein
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vein trong kho câu?
- Kho câu có 359 câu có từ vein hoặc các dạng của từ, trích từ 279 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vein xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vein gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vein?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vein: Quá khứ đơn (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.