Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vein”

366 câu thật có từ vein hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vein nghĩa là tĩnh mạch. vein là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a blood vessel that carries blood from the capillaries toward the heart. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vein

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Beyond all question, he had the blood of a petty huckster in his veins, through whatever channel it may have found its way there.

    Từ trong câu: vein, channel, beyond, question, blood, petty, whatever, find

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or we may feel that Americans have their materialistic vein.

    Từ trong câu: materialistic, vein, feel

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is discoursing in a high-flown vein, which may be compared to the “dithyrambics of the Phaedrus.”

    Từ trong câu: discourse, vein, high, fly, compare

    428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You may as well be quiet; it is not the first time, or the second, that your veins have appeased my thirst!’

    Từ trong câu: thirst, vein, second, well, quiet, first, time

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the vein cannot be spared, excision of a limited part of both vessels may be preferable, particularly in those of the upper extremity.

    Từ trong câu: preferable, vein, can, spare, limit, part, vessel, particularly

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be that our intellect identifies a machine like a single airplane in this vein.

    Từ trong câu: intellect, identify, machine, like, single, airplane, vein

    «Structured Query Language/Relational DBMS (rDBMS)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273028 (bản sửa đổi 3698548). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An example may be taken from the circulation of the blood, to give a reason why the vein swells below the ligature.

    Từ trong câu: circulation, example, take, blood, give, reason, vein, swell

    Blaise Pascal, The Thoughts of Blaise Pascal. Nguồn: Project Gutenberg #46921. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of them are quite fair--regular "carrots": Vandal blood may run in their veins.

    Từ trong câu: vandal, quite, fair, regular, carrot, blood, run, vein

    Isabel Savory, In the tail of the peacock. Nguồn: Project Gutenberg #28016. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vein

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jugular vein122 lần
blue vein675 lần
vein swelled106 lần
swollen vein89 lần
varicose vein59 lần
quartz vein64 lần
portal vein56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vein

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vein trong kho câu?
Kho câu có 366 câu có từ vein hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vein xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vein gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vein?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vein: Quá khứ đơn (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.