Câu tiếng Anh có từ “vein”
366 câu thật có từ vein hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vein nghĩa là tĩnh mạch. vein là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a blood vessel that carries blood from the capillaries toward the heart. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vein
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He had white blood in his veins, as could be seen by the quick flush in his cheek, and the sparkle of his eye, as he eagerly tried to speak.
Từ trong câu: vein, sparkle, white, blood, see, quick, cheek, eye
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The man is measured by his actions--not by the purple fluid in his veins or conduct of his relations.
Từ trong câu: fluid, vein, purple, man, measure, action, conduct, relation
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Treatment is given by injection into a vein.
Từ trong câu: injection, treatment, give, vein
«Remdesivir», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=757046 (bản sửa đổi 10713990). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At one dinner impersonations in both the comic and the tragic vein were given by a girl of unmistakable genius.
Từ trong câu: impersonation, dinner, comic, tragic, vein, give, girl, unmistakable
J. W. Robertson Scott, The foundations of Japan. Nguồn: Project Gutenberg #14613. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Gradually the warmth of the fire stole into her veins and her heaviness of soul was replaced by a dreamy buoyancy.
Từ trong câu: dreamy, gradually, warmth, fire, steal, vein, soul, replace
Edith Wharton, The Reef. Nguồn: Project Gutenberg #283. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the spring, the corn-field is planted by her and the youngsters, in a vein of gaiety and frolic.
Từ trong câu: gaiety, frolic, spring, corn, field, plant, vein
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 459 Volume 18, New Series, October 16, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In certain areas these are permeated by granitic material in the form of thin strings, knots and veins.
Từ trong câu: knot, permeate, certain, area, material, form, thin, string
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vein
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vein
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vein trong kho câu?
- Kho câu có 366 câu có từ vein hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vein xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vein gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc B1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vein?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vein: Quá khứ đơn (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.