Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vein”

363 câu thật có từ vein hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vein nghĩa là tĩnh mạch. vein là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a blood vessel that carries blood from the capillaries toward the heart. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vein

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • By far the most common matrix of vein-gold is quartz or silica, but it is not the only one.

    Từ trong câu: vein, matrix, far, common, gold

    Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And what is the best way of getting all the Ore in a Vein, and most conveniently?

    Từ trong câu: conveniently, vein, best, way, get, ore

    Various, Philosophical Transactions of the Royal Society - Vol 1 - 1666 Giving some Accompt of the present Undertakings, Studies, and Labours of the Ingenious in many considerable parts of the World. Nguồn: Project Gutenberg #28758. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A girl with the best blood of France and England in her veins, and the ideas, aspirations, and deportment of a kitchen-maid!

    Từ trong câu: aspiration, vein, girl, best, blood, idea, kitchen

    B. M., 1849?-1920 Croker, A Nine Days' Wonder. Nguồn: Project Gutenberg #65634. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Some of the noblest blood in Europe is in my veins.

    Từ trong câu: blood, noble, vein

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Injecting methamphetamine into a vein causes the quickest, strongest euphoria.

    Từ trong câu: euphoria, inject, vein, cause, quick, strong

    «Methamphetamine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15213 (bản sửa đổi 11010321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was the smallest vein of scorn in her words of rejoinder: “Have you saved yourself?

    Từ trong câu: small, save, scorn, vein, word, yourself

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • His method was to retell the story, quoting the most highly-wrought passages, with just enough comment to keep it in the vein of farce.

    Từ trong câu: retell, method, story, quote, highly, passage, enough, comment

    Upton Sinclair, Love's Pilgrimage: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #5964. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vein

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jugular vein122 lần
blue vein675 lần
vein swelled106 lần
swollen vein89 lần
varicose vein59 lần
quartz vein64 lần
portal vein56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vein

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vein trong kho câu?
Kho câu có 363 câu có từ vein hoặc các dạng của từ, trích từ 282 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vein xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vein gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vein?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vein: Quá khứ đơn (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.