E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “upcoming”

69 câu thật có từ upcoming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: upcoming nghĩa là sắp tới. upcoming là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of the relatively near future. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ upcoming

Danh sách câu dẫn chứng (69 câu)

  • They were going to a rehearsal for the upcoming tour.

    Từ trong câu: rehearsal, upcoming, go, tour

    «John Bonham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97604 (bản sửa đổi 10884057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Reporters: What are your key points for the upcoming election?

    Phóng viên: Điểm mấu chốt của bạn cho cuộc bầu cử sắp tới là gì?

    Từ trong câu: reporter, upcoming, key, point, election

    «Wikinews interviews Australian Fusion Party President Drew Wolfendale», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3017619 (bản sửa đổi 4969001). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It is actually only a timely coincidence, and the author may be using it here to foreshadow an upcoming tragedy.

    Thực chất đây chỉ là sự trùng hợp ngẫu nhiên đúng lúc và có thể tác giả dùng nó ở đây để báo trước một bi kịch sắp xảy ra.

    Từ trong câu: timely, author, upcoming, coincidence, actually, use, tragedy

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83312 (bản sửa đổi 4522075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This attempt to either spin or minimize bad news is classic behaviour for a politician, and we can expect more of it in upcoming chapters.

    Nỗ lực nhằm xoay chuyển hoặc giảm thiểu tin xấu là hành vi kinh điển của một chính trị gia và chúng ta có thể mong đợi nhiều hơn về điều đó trong các chương sắp tới.

    Từ trong câu: bad, politician, upcoming, news, minimize, classic, spin, attempt

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 35», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83391 (bản sửa đổi 4455497). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Give the students a handout saying what they should know for the upcoming discussion.

    Từ trong câu: handout, give, student, say, know, upcoming, discussion

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 14/14.6.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194212 (bản sửa đổi 4664355). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Blogs written by the teacher may also serve as a forum to announce upcoming events such as a school dance or a class field trip.

    Các blog do giáo viên viết cũng có thể đóng vai trò là diễn đàn để thông báo các sự kiện sắp tới như buổi khiêu vũ ở trường hoặc chuyến dã ngoại của lớp.

    Từ trong câu: written, teacher, forum, serve, blog, upcoming, announce, write

    «Tidbits in Tech: Integration in Education/Use of Blogs in Secondary Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244289 (bản sửa đổi 1985430). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She resigned her post in order to prepare a presidential bid for the upcoming election.

    Từ trong câu: presidential, bid, resign, post, order, prepare, upcoming, election

    «Park Chung Hee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46363 (bản sửa đổi 10873829). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I would like to inquire about the business internship being offered by your company this upcoming summer.

    Từ trong câu: internship, like, inquire, business, offer, company, upcoming, summer

    «Rhetoric and Composition/Advice for Writing in Various Venues on the Web», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279357 (bản sửa đổi 4522999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In regards to the future they tend to be pessimistic and hold low expectations for upcoming events.

    Từ trong câu: pessimistic, regard, future, tend, hold, low, expectation, upcoming

    «Motivation and emotion/Book/2013/Rumination», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149407 (bản sửa đổi 2462598). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng upcoming

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
upcoming brampton12 lần
upcoming exam18 lần
upcoming elections27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ upcoming

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upcoming trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ upcoming hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ upcoming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upcoming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upcoming?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upcoming: Tương lai với will (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.