Câu tiếng Anh có từ “upcoming”
69 câu thật có từ upcoming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: upcoming nghĩa là sắp tới. upcoming là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of the relatively near future. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ upcoming
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This sentence should introduce the material that will be discussed in the upcoming sentences.
Từ trong câu: upcoming, sentence, introduce, material, discuss
«Professional and Technical Writing/Documenting Your Sources/Location Of Citations In The Text», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214101 (bản sửa đổi 1786230). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It should include everything that you would like to fund for the upcoming school year.
Từ trong câu: upcoming, include, everything, like, fund, school, year
«Directing Technology/Fund», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133855 (bản sửa đổi 4673415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With the upcoming update, the filter should return.
Từ trong câu: upcoming, update, filter, return
«OnePlus 8», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=808991 (bản sửa đổi 10057489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Submitted works should be added as a row on the potential upcoming articles table.
Từ trong câu: submit, upcoming, work, add, row, potential, article, table
«WikiJournal User Group/Editorial guidelines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=233913 (bản sửa đổi 2832532). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Give the students a handout saying what they should know for the upcoming discussion.
Từ trong câu: handout, give, student, say, know, upcoming, discussion
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 14/14.6.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194212 (bản sửa đổi 4664355). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng upcoming
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| upcoming brampton | 12 lần |
| upcoming exam | 18 lần |
| upcoming elections | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ upcoming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upcoming trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ upcoming hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ upcoming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upcoming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upcoming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upcoming: Tương lai với will (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.