Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “upcoming”

69 câu thật có từ upcoming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: upcoming nghĩa là sắp tới. upcoming là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of the relatively near future. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ upcoming

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It should include everything that you would like to fund for the upcoming school year.

    Từ trong câu: upcoming, include, everything, like, fund, school, year

    «Directing Technology/Fund», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133855 (bản sửa đổi 4673415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Staff would find much information there, for example, official notices and upcoming events.

    Từ trong câu: upcoming, staff, find, much, information, example, official, notice

    «Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management Pioneer of Non Government Organization in Asia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219030 (bản sửa đổi 4361168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This would in effect give officers half the upcoming summer off without taking a single day of vacation.

    Từ trong câu: upcoming, effect, give, officer, half, summer, off, take

    «Employees' Responses to Planning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • As it developed its staffing plans for the upcoming summer, it would have to grant fewer requests for summer vacations.

    Từ trong câu: upcoming, develop, staff, plan, summer, grant, few, request

    «Employees' Responses to Planning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Citizendium also wants to act as a prototype for upcoming large scale knowledge-building projects that would deliver reliable reference, scholarly and educational content.

    Từ trong câu: upcoming, want, act, large, scale, knowledge, build, project

    Marie Lebert, Booknology: The eBook (1971-2010). Nguồn: Project Gutenberg #33460. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • This period of time would have been thoroughly enjoyed had it not been for the upcoming event, after which my improvements would again run foul.

    Từ trong câu: upcoming, period, time, thoroughly, enjoy, event, improvement, again

    Lauren Ann Isaacson, Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer. Nguồn: Project Gutenberg #37060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would like to inquire about the business internship being offered by your company this upcoming summer.

    Từ trong câu: internship, like, inquire, business, offer, company, upcoming, summer

    «Rhetoric and Composition/Advice for Writing in Various Venues on the Web», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279357 (bản sửa đổi 4522999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng upcoming

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
upcoming brampton12 lần
upcoming exam18 lần
upcoming elections27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ upcoming

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upcoming trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ upcoming hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ upcoming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upcoming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upcoming?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upcoming: Tương lai với will (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.