Câu tiếng Anh có từ “upcoming”
69 câu thật có từ upcoming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: upcoming nghĩa là sắp tới. upcoming là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of the relatively near future. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ upcoming
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In a press release, she revealed the branding for her upcoming project.
Từ trong câu: upcoming, press, release, reveal, brand, project
«Ai (singer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=871082 (bản sửa đổi 10965295). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Today in lab we reviewed for the upcoming test.
Từ trong câu: upcoming, today, lab, review, test
«Wright State University Lake Campus/2016-1/Phy1060/log/madmrupp1997», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=206354 (bản sửa đổi 1531154). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He also mentored many younger musicians through his Nairobi studio, supporting careers of upcoming artists in central Kenya and beyond.
Từ trong câu: upcoming, mentor, many, young, musician, studio, support, career
«Joseph Kamaru», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=661362 (bản sửa đổi 10976157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Today in lab we discussed upcoming lab projects.
Từ trong câu: upcoming, today, lab, discuss, project
«Wright State University Lake Campus/2016-1/Phy1060/log/madmrupp1997», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=206354 (bản sửa đổi 1531154). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As it developed its staffing plans for the upcoming summer, it would have to grant fewer requests for summer vacations.
Từ trong câu: upcoming, develop, staff, plan, summer, grant, few, request
«Employees' Responses to Planning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Each child used a slip of construction paper to write down what he or she found most stressing concerning the upcoming test.
Từ trong câu: upcoming, child, use, slip, construction, paper, write, down
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Standardized Testing/Results», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180809 (bản sửa đổi 4665376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She resigned her post in order to prepare a presidential bid for the upcoming election.
Từ trong câu: presidential, bid, resign, post, order, prepare, upcoming, election
«Park Chung Hee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46363 (bản sửa đổi 10873829). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng upcoming
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| upcoming brampton | 12 lần |
| upcoming exam | 18 lần |
| upcoming elections | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ upcoming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upcoming trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ upcoming hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ upcoming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upcoming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upcoming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upcoming: Tương lai với will (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.