E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “upcoming”

69 câu thật có từ upcoming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: upcoming nghĩa là sắp tới. upcoming là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of the relatively near future. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ upcoming

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He also mentored many younger musicians through his Nairobi studio, supporting careers of upcoming artists in central Kenya and beyond.

    Từ trong câu: upcoming, mentor, many, young, musician, studio, support, career

    «Joseph Kamaru», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=661362 (bản sửa đổi 10976157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • With the upcoming of the social web, the criminals found ways how to use it for their purposes, but the executive is catching up.

    Từ trong câu: upcoming, social, web, criminal, find, way, use, purpose

    «Social Web/Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266667 (bản sửa đổi 4643243). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This period of time would have been thoroughly enjoyed had it not been for the upcoming event, after which my improvements would again run foul.

    Từ trong câu: upcoming, period, time, thoroughly, enjoy, event, improvement, again

    Lauren Ann Isaacson, Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer. Nguồn: Project Gutenberg #37060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus, although all of the projects are good projects, Southwest Manufacturing cannot fund them all in the upcoming year and must choose among these projects.

    Từ trong câu: upcoming, thus, although, project, good, southwest, manufacture, can

    «Choosing between Projects», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • This attempt to either spin or minimize bad news is classic behaviour for a politician, and we can expect more of it in upcoming chapters.

    Nỗ lực nhằm xoay chuyển hoặc giảm thiểu tin xấu là hành vi kinh điển của một chính trị gia và chúng ta có thể mong đợi nhiều hơn về điều đó trong các chương sắp tới.

    Từ trong câu: bad, politician, upcoming, news, minimize, classic, spin, attempt

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 35», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83391 (bản sửa đổi 4455497). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng upcoming

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
upcoming brampton12 lần
upcoming exam18 lần
upcoming elections27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ upcoming

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upcoming trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ upcoming hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ upcoming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upcoming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upcoming?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upcoming: Tương lai với will (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.