Câu tiếng Anh có từ “upcoming”
69 câu thật có từ upcoming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: upcoming nghĩa là sắp tới. upcoming là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of the relatively near future. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ upcoming
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This could be something relevant to you now, such as procrastination or an upcoming exam.
Từ trong câu: upcoming, procrastination, something, relevant, now, exam
«Motivation and emotion/Book/2023/Unemployment and depression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298228 (bản sửa đổi 2757401). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
After all, knowing the upcoming forecast could drive when to harvest crops.
Từ trong câu: upcoming, know, forecast, drive, harvest, crop
«Principles of Microeconomics/How Economies Can Be Organized: An Overview of Economic Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387215 (bản sửa đổi 3289620). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Consequently, knowing the upcoming weather could change the amount of crop harvested.
Từ trong câu: upcoming, consequently, know, weather, change, amount, crop, harvest
«Principles of Microeconomics/How Economies Can Be Organized: An Overview of Economic Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387215 (bản sửa đổi 3289620). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And could you tell us a little bit about your upcoming book.
Từ trong câu: upcoming, tell, little, bit, book
«Nuclear weapons treaty: Will it save the world?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=271527 (bản sửa đổi 2721467). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Thus, although all of the projects are good projects, Southwest Manufacturing cannot fund them all in the upcoming year and must choose among these projects.
Từ trong câu: upcoming, thus, although, project, good, southwest, manufacture, can
«Choosing between Projects», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
This attempt to either spin or minimize bad news is classic behaviour for a politician, and we can expect more of it in upcoming chapters.
Nỗ lực nhằm xoay chuyển hoặc giảm thiểu tin xấu là hành vi kinh điển của một chính trị gia và chúng ta có thể mong đợi nhiều hơn về điều đó trong các chương sắp tới.
Từ trong câu: bad, politician, upcoming, news, minimize, classic, spin, attempt
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 35», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83391 (bản sửa đổi 4455497). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng upcoming
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| upcoming brampton | 12 lần |
| upcoming exam | 18 lần |
| upcoming elections | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ upcoming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upcoming trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ upcoming hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ upcoming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upcoming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upcoming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upcoming: Tương lai với will (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.