Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unobtrusive”

86 câu thật có từ unobtrusive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unobtrusive nghĩa là không phô trương. unobtrusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not obtrusive or undesirably noticeable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unobtrusive

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • To begin with, please notice that unobtrusive man in the gray suit--not now!

    Từ trong câu: unobtrusive, begin, please, notice, man, gray, suit, now

    Rex Beach, The Silver Horde · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Colonel Brandon’s delicate, unobtrusive enquiries were never unwelcome to Miss Dashwood.

    Từ trong câu: unobtrusive, delicate, never, miss

    Jane Austen, Sense and Sensibility · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • "Well, you needn't make 'em so bad as the old-style cuts; but you can make them unobtrusive, modestly retiring.

    “Chà, bạn không cần phải làm chúng quá tệ như những đường cắt kiểu cũ; nhưng bạn có thể khiến họ rút lui một cách khiêm tốn và không phô trương.

    Từ trong câu: unobtrusive, well, make, they, bad, old, style, cut

    William Dean Howells, A Hazard of New Fortunes: Volume 2 · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Besides, this stranger, with his noble presence and lofty air,--so calm, so unobtrusive,--has nothing in common with the forward garrulity of an imposter.”

    Hơn nữa, người lạ mặt này, với dáng vẻ cao quý và khí chất cao quý, - rất điềm tĩnh, rất kín đáo, - không có gì giống với tính cách lắm mồm của một kẻ mạo danh.

    Từ trong câu: unobtrusive, besides, stranger, noble, presence, air, calm, nothing

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Zanoni · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • In this way a new direction and significance would be given to the plot, but in a latent and unobtrusive way, so as not to weaken the popular interest.

    Từ trong câu: unobtrusive, way, new, direction, significance, give, plot, latent

    Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1 · Tiếng Anh · PD-US

  • It was so unobtrusive that Gaida, the Czech commander who forcibly installed himself in this room, probably did not notice it.

    Từ trong câu: install, unobtrusive, commander, himself, room, probably, notice

    N. Sokolov, The Last Days of the Romanovs · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Without claiming any architectural charm, the town is small and quietly unobtrusive, and has not the untidy, half-built character of so many watering-places.

    Từ trong câu: untidy, unobtrusive, architectural, claim, charm, town, small, quietly

    Gordon Home, Yorkshire Vales and Wolds · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “No, I think not,” said the President with a yawn like an unobtrusive earthquake.

    Từ trong câu: earthquake, yawn, unobtrusive, think, president, like

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unobtrusive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unobtrusive trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ unobtrusive hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unobtrusive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unobtrusive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unobtrusive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unobtrusive: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.