Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unobtrusive”

83 câu thật có từ unobtrusive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unobtrusive nghĩa là không phô trương. unobtrusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not obtrusive or undesirably noticeable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unobtrusive

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Therefore it can be seen as being a less desirable technique than other unobtrusive techniques; see next chapter.

    Từ trong câu: unobtrusive, therefore, see, less, desirable, technique, next, chapter

    «JavaScript/Handling DOM events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31234 (bản sửa đổi 4621527). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Buttonquails are a notoriously and unobtrusive family of birds, and the species could conceivably occur in reasonable numbers somewhere.

    Từ trong câu: unobtrusive, notoriously, family, bird, species, occur, reasonable, number

    «Endangered Luzon Buttonquail photographed alive by Philippines documentary», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121157 (bản sửa đổi 4817217). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "Well, you needn't make 'em so bad as the old-style cuts; but you can make them unobtrusive, modestly retiring.

    “Chà, bạn không cần phải làm chúng quá tệ như những đường cắt kiểu cũ; nhưng bạn có thể khiến họ rút lui một cách khiêm tốn và không phô trương.

    Từ trong câu: unobtrusive, well, make, they, bad, old, style, cut

    William Dean Howells, A Hazard of New Fortunes: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #3367. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was altogether a natural man--unobtrusive, but fluent in the presence of those interested--and who could fail to be interested in his strange adventures?

    Từ trong câu: unobtrusive, altogether, natural, man, fluent, presence, interest, fail

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unobtrusive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unobtrusive trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ unobtrusive hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unobtrusive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unobtrusive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unobtrusive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unobtrusive: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.