Câu tiếng Anh có từ “unobtrusive”
84 câu thật có từ unobtrusive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unobtrusive nghĩa là không phô trương. unobtrusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not obtrusive or undesirably noticeable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unobtrusive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Much of its work was of that practical and unobtrusive character which leaves no trace in history."
Từ trong câu: unobtrusive, much, work, practical, character, leave, trace, history
Anonymous, Is Ulster Right?. Nguồn: Project Gutenberg #13157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Wherefore, he failed to note a series of unobtrusive gestures and clucks and nods with which Link guided his furtively observing dog.
Từ trong câu: unobtrusive, fail, note, series, gesture, nod, link, guide
Albert Payson Terhune, The Heart of a Dog. Nguồn: Project Gutenberg #61429. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is much that is gratifying about the unobtrusive Christian character and efforts of this church, for which every Christian mind must pray them “God speed.”
Từ trong câu: unobtrusive, much, christian, character, effort, church, every, mind
William Pepperell, The Church Index A Book of Metropolitan Churches and Church Enterprise: Part I. Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #41048. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The nice old German governess, Fräulein Gerecke, was always kind to her, and tried in little unobtrusive ways to ease the lot which Mary found so hard to bear.
Từ trong câu: unobtrusive, nice, old, always, kind, try, little, way
Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If there is any thing positively indicative in his expression, by which I include his manner, it is that of a good-humoured indifference, an inoffensive, unobtrusive stoicism.
Từ trong câu: stoicism, unobtrusive, thing, positively, expression, include, manner, good
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unobtrusive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unobtrusive trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ unobtrusive hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unobtrusive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unobtrusive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unobtrusive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unobtrusive: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.