Câu tiếng Anh có từ “unobtrusive”
85 câu thật có từ unobtrusive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unobtrusive nghĩa là không phô trương. unobtrusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not obtrusive or undesirably noticeable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unobtrusive
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
With regard to Magan's manner, it appeared to me very unobtrusive, and, as one would say, undemonstrative.
Từ trong câu: unobtrusive, undemonstrative, regard, manner, appear
William J. Fitz-Patrick, Secret Service Under Pitt. Nguồn: Project Gutenberg #51030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this way a new direction and significance would be given to the plot, but in a latent and unobtrusive way, so as not to weaken the popular interest.
Từ trong câu: unobtrusive, way, new, direction, significance, give, plot, latent
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unobtrusive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unobtrusive trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ unobtrusive hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unobtrusive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unobtrusive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unobtrusive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unobtrusive: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.