Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unobtrusive”

85 câu thật có từ unobtrusive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unobtrusive nghĩa là không phô trương. unobtrusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not obtrusive or undesirably noticeable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unobtrusive

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It was by demonstrating their capacity in this unobtrusive use of holidays, that women obtained employment in the regular schools.

    Từ trong câu: unobtrusive, demonstrate, capacity, use, holiday, woman, obtain, employment

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She carried these decided judgments within her in the most unobtrusive way: they rooted themselves in her mind, and grew there as quietly as grass.

    Từ trong câu: unobtrusive, judgment, quietly, grass, decide, root, carry, way

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was altogether a natural man--unobtrusive, but fluent in the presence of those interested--and who could fail to be interested in his strange adventures?

    Từ trong câu: unobtrusive, altogether, natural, man, fluent, presence, interest, fail

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unobtrusive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unobtrusive trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ unobtrusive hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unobtrusive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unobtrusive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unobtrusive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unobtrusive: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.