Câu tiếng Anh có từ “uncle”
467 câu thật có từ uncle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uncle nghĩa là chú. uncle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the brother of your father or mother. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uncle
She beckoned to me, and asked that her uncle Scheffer and Judge Grove, her other guardian, should be sent for.
Từ trong câu: uncle, ask, judge, send
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Why shouldn't he shoot his Uncle Francis while he is having his sun-bath?"
Từ trong câu: bath, uncle, sun, shoot, why
P. G. Wodehouse, Mr. Mulliner speaking. Nguồn: Project Gutenberg #79636. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I suppose she felt very much as I should feel in tight boots and white kid gloves," said Uncle George.
Từ trong câu: kid, uncle, boot, tight, glove, suppose, feel, much
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That comedy performed by the bedside of your uncle in your childhood could not and should not have bound you,” said Lionne, confidently.
Từ trong câu: confidently, uncle, perform, childhood, comedy, bound, bedside
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The fatal marriage. Nguồn: Project Gutenberg #79290. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I told her that my Uncle Spencer had thought that I should find the circus more amusing.
Từ trong câu: circus, amusing, tell, uncle, think, find, amuse
Aldous Huxley, Little Mexican & Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #64814. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How mortifying the reflection, that such a work as Uncle Tom's Cabin, should have become so popular in England and America.
Từ trong câu: mortify, reflection, work, uncle, cabin, become, popular
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I should be sorry to believe that, for I should lose a very charming niece, and you a most worthy uncle.
Từ trong câu: charming, niece, sorry, uncle, believe, lose, charm, worthy
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I never had a niece and I should just hate to be called uncle, anyway.”
Từ trong câu: niece, never, hate, call, uncle, anyway
Edgar Wallace, Mr. Justice Maxell. Nguồn: Project Gutenberg #60527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But this place is not 'clear cut,' as Uncle Jasper says my 'background' ought to be.
Từ trong câu: this, place, clear, cut, uncle, background, ought
Catherine Cotton, Experience. Nguồn: Project Gutenberg #49400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"A general like you ought to be doubly ashamed to do so," the uncle went on.
Từ trong câu: doubly, general, like, ought, ashamed, uncle, go
Johanna Spyri, Heidi (Gift Edition). Nguồn: Project Gutenberg #20781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Granddad always said I should be put to school some day, but my uncle won't have that.
Từ trong câu: granddad, always, put, school, day, uncle
Louise Lamprey, Days of the Discoverers. Nguồn: Project Gutenberg #18038. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uncle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- uncle toby2.324 lần
- uncle remus1.574 lần
- uncle john3.632 lần
- uncle dick1.907 lần
- uncle ben1.458 lần
- uncle sam1.299 lần
- uncle richard1.089 lần
- uncle jack1.335 lần
- uncle isaac784 lần
- uncle paul997 lần
- uncle joe888 lần
- uncle luke716 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncle trong kho câu?
- Kho câu có 467 câu có từ uncle hoặc các dạng của từ, trích từ 375 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uncle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B2 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncle: Quá khứ đơn (88 câu), Câu phủ định (74 câu), Quá khứ hoàn thành (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.