E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “uncle”

467 câu thật có từ uncle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: uncle nghĩa là chú. uncle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the brother of your father or mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng uncle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • uncle toby2.324 lần
  • uncle remus1.574 lần
  • uncle john3.632 lần
  • uncle dick1.907 lần
  • uncle ben1.458 lần
  • uncle sam1.299 lần
  • uncle richard1.089 lần
  • uncle jack1.335 lần
  • uncle isaac784 lần
  • uncle paul997 lần
  • uncle joe888 lần
  • uncle luke716 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncle trong kho câu?
Kho câu có 467 câu có từ uncle hoặc các dạng của từ, trích từ 375 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ uncle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B2 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncle: Quá khứ đơn (88 câu), Câu phủ định (74 câu), Quá khứ hoàn thành (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.