Câu tiếng Anh có từ “trap”
546 câu thật có từ trap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trap nghĩa là cái bẫy. trap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a device in which something (usually an animal) can be caught and penned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trap
Danh sách câu dẫn chứng (546 câu)
An advanced horse might pull an enemy piece homeward, unfreeze a friendly piece from above, or participate in a trap attack.
Từ trong câu: homeward, advance, horse, pull, enemy, piece, friendly, above
«Arimaa/Attacking/Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396358 (bản sửa đổi 4360330) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the kitchen was a wire cage which could be locked, and which looked for all the world like a large rat trap.
Từ trong câu: cage, rat, kitchen, wire, lock, look, world, like
Various, History of Ambulance Company Number 139 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
By the faint light he could just make out the towering figure of the Flap-jack rearing up before him, his trappings gone.
Từ trong câu: flap, faint, light, make, out, tower, figure, rear
Keith Laumer, Retief of the Red-Tape Mountain · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Note that a heavy atmosphere of water clouds will trap more of the outgoing long-wave infra-red radiation, resulting in a positive feedback.
Từ trong câu: radiation, note, wave, cloud, heavy, feedback, water, red
«Planet Earth/2d. Daisy World and the Solar Energy Cycle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416107 (bản sửa đổi 4384783) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I just happened to remember,” she said between gasps, “that I put the cyanide of potassium in the iced tea instead of the rat trap!”
Từ trong câu: potassium, happen, remember, gasp, put, ice, tea, instead
Various, Captain Billy's Whiz Bang, Vol. 2, No. 21, June, 1921 America's Magazine of Wit, Humor and Filosophy · Tiếng Anh · en-US · PD-US
When I look back after a few hours I think I must have been mad for the time, for I behaved much as a rat does in a trap.
Từ trong câu: behave, look, back, hour, think, mad, time, much
Bram Stoker, Dracula · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng trap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trap trong kho câu?
- Kho câu có 546 câu có từ trap hoặc các dạng của từ, trích từ 411 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc B1 với 125 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trap: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (45 câu), can và could (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.