Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transportation”

353 câu thật có từ transportation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transportation nghĩa là vận chuyển. transportation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a facility consisting of the means and equipment necessary for the movement of passengers or goods. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transportation

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng transportation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
transportation infrastructure135 lần
sentenced to transportation119 lần
modes of transportation121 lần
department of transportation257 lần
transportation networks77 lần
transportation modes72 lần
transportation facilities62 lần
mode of transportation149 lần
transportation network107 lần
public transportation520 lần
transportation systems132 lần
commuted to transportation29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transportation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transportation trong kho câu?
Kho câu có 353 câu có từ transportation hoặc các dạng của từ, trích từ 302 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transportation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transportation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 123 câu, rồi Bậc C1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transportation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transportation: Câu phủ định (29 câu), can và could (29 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.