Câu tiếng Anh có từ “transit”
169 câu thật có từ transit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transit nghĩa là quá cảnh. transit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a surveying instrument for measuring horizontal and vertical angles, consisting of a small telescope mounted on a tripod. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transit
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The work of the Lewiston schools, which would have formed a conspicuous and very creditable part of the Idaho educational display, was lost in transit.
Từ trong câu: transit, work, school, form, part, educational, display, lose
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I allow that the moon, immersed in the sun’s rays, will not be visible during the transit, but instead we should see the earth, which would be full.
Từ trong câu: transit, allow, moon, ray, visible, instead, see, earth
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Upgrading the transit on this line would lower commuter times for students and faculty.
Từ trong câu: commuter, upgrade, transit, line, low, time, student, faculty
«Transportation Planning Casebook/Vancouver Skytrain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256941 (bản sửa đổi 3360396). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example, transit agencies would have to get authorization to prepare an area for construction.
Từ trong câu: authorization, example, transit, agency, get, prepare, area, construction
«Mobility 2050/Recovering Land Lost to Parking Craters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463164 (bản sửa đổi 4393195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What subsidy would be necessary to insure this efficient provision of transit services?
Từ trong câu: insure, subsidy, necessary, efficient, provision, transit, service
«Principles of Microeconomics/Regulating Natural Monopolies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387261 (bản sửa đổi 3289054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This piece of legislation set aside federal funds to help build new transit infrastructure that would be run by state or local governments .
Đạo luật này dành riêng quỹ liên bang để giúp xây dựng cơ sở hạ tầng vận chuyển mới do chính quyền tiểu bang hoặc địa phương điều hành.
Từ trong câu: fund, aside, local, government, build, transit, piece, legislation
«The Decline of Public Transport in the U.S., 1945-1975», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482484 (bản sửa đổi 4635044). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng transit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transit trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ transit hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transit: can và could (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.