Câu tiếng Anh có từ “transit”
162 câu thật có từ transit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transit nghĩa là quá cảnh. transit là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a surveying instrument for measuring horizontal and vertical angles, consisting of a small telescope mounted on a tripod. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transit
The deployment of fully-automated transit system brings more train and faster services.
Từ trong câu: transit, fully, automate, system, bring, train, fast, service
«Transportation Planning Casebook/Sydney Metro (Northwest)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396508 (bản sửa đổi 3958528). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To-day, for most purposes, a city is a rapid transit proposition.
Từ trong câu: transit, day, purpose, city, rapid, proposition
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For transit elasticities, demand is most commonly measured through unlinked trips.
Từ trong câu: elasticity, transit, demand, commonly, measure, trip
«Fundamentals of Transportation/Transit Demand», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256212 (bản sửa đổi 4660297). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The market for transit smart cards is constrained by the total urban population.
Thị trường thẻ thông minh giao thông công cộng bị hạn chế bởi tổng dân số đô thị.
Từ trong câu: total, population, card, transit, urban, market, smart, constrain
«Transportation Deployment Casebook/Life cycle of Smart Cards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294928 (bản sửa đổi 4538704). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Why are urban areas willing to subsidize urban transit systems?
Từ trong câu: subsidize, urban, area, will, transit, system
«Principles of Microeconomics/Regulating Natural Monopolies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387261 (bản sửa đổi 3289054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What subsidy would be necessary to insure this efficient provision of transit services?
Từ trong câu: insure, subsidy, necessary, efficient, provision, transit, service
«Principles of Microeconomics/Regulating Natural Monopolies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387261 (bản sửa đổi 3289054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The first and last mile problem detracts many from using public transit.
Từ trong câu: detract, first, last, mile, problem, many, use, public
«Mobility 2050/Recovering Land Lost to Parking Craters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463164 (bản sửa đổi 4393195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng transit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transit trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ transit hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transit: can và could (15 câu), Câu phủ định (10 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.